- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
ghét nam giới; thù ghét đàn ông
Misandry là một loại thành kiến.
ghét nam giới; thù ghét đàn ông
Misandry là một loại thành kiến.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ghét nam giới; thù ghét đàn ông
ghét nam giới; thù ghét đàn ông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.