- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
dạy con bằng cách viết chữ trên cát bằng cây sậy; dạy con cần kiên trì [thành ngữ]
Vẽ sậy dạy con là một phương pháp giáo dục rất hay.
dạy con bằng vẽ hành (mẫu gương hiền mẫu) [thành ngữ]
Họa Địch Giáo Tử là một câu chuyện cảm động.
dạy con bằng cách viết chữ trên cát bằng cây sậy; dạy con cần kiên trì [thành ngữ]
Vẽ sậy dạy con là một phương pháp giáo dục rất hay.
dạy con bằng vẽ hành (mẫu gương hiền mẫu) [thành ngữ]
Họa Địch Giáo Tử là một câu chuyện cảm động.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dạy con bằng cách viết chữ trên cát bằng cây sậy; dạy con cần kiên trì [thành ngữ]
dạy con bằng cách viết chữ trên cát bằng cây sậy; dạy con cần kiên trì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.