- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
Vẽ bánh để chống đói là vô ích.
vẽ bánh cơm miệng (đánh tráo khát bằng hy vọng) [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự lừa dối mình, phải đối mặt với thực tế.
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
Vẽ bánh để chống đói là vô ích.
vẽ bánh cơm miệng (đánh tráo khát bằng hy vọng) [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự lừa dối mình, phải đối mặt với thực tế.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
vẽ bánh để chỉ đói (mộng tưởng không có thực); dỗ dành bằng những lời hứa suông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.