- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng.
điểm nhãn cho rồng; nét chấm phá tạo nên thần thái [thành ngữ]
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng!
thêm chấm vào mắt rồng; hoàn thiện bằng chi tiết cuối cùng [thành ngữ]
vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng.
điểm nhãn cho rồng; nét chấm phá tạo nên thần thái [thành ngữ]
Lời khuyên của bạn đúng là điểm nhấn quan trọng!
thêm chấm vào mắt rồng; hoàn thiện bằng chi tiết cuối cùng [thành ngữ]
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
vẽ rồng chấm mắt (thêm nét cuối cùng để hoàn thiện) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài phát biểu của bạn đúng là điểm nhấn.
Bài phát biểu của bạn đúng là điểm nhấn.