- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
giữ lại một chiêu; giữ lại một ngón nghề (để phòng thân)
Anh ấy luôn giữ lại một chiêu, không dạy hết kỹ thuật cho tôi.
giữ lại một chiêu; giữ lại một ngón nghề (để phòng thân)
Anh ấy luôn giữ lại một chiêu, không dạy hết kỹ thuật cho tôi.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
giữ lại một chiêu; giữ lại một ngón nghề (để phòng thân)
giữ lại một chiêu; giữ lại một ngón nghề (để phòng thân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.