- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
người nhận (thư/bưu kiện)
Đây là một món quà chia tay.
người nhận (thư/email)
Đây là một món quà lưu niệm.
hộp thư đến (email)
Anh ấy đã viết một bài thơ lưu biệt.
người nhận (thư/bưu kiện)
Đây là một món quà chia tay.
người nhận (thư/email)
Đây là một món quà lưu niệm.
hộp thư đến (email)
Anh ấy đã viết một bài thơ lưu biệt.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
người nhận (thư/bưu kiện)
người nhận (thư/bưu kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.