- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
máy hát; máy quay đĩa
Anh ấy thích nghe máy hát đĩa.
máy quay đĩa; máy phát thanh cổ
máy hát; máy quay đĩa
Anh ấy thích nghe máy hát đĩa.
máy quay đĩa; máy phát thanh cổ
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
máy hát; máy quay đĩa
máy hát; máy quay đĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.