- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
du học (ở nước ngoài)
Anh ấy muốn đi Trung Quốc du học.
du học (ở nước ngoài)
Anh ấy muốn đi Trung Quốc du học.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
du học (ở nước ngoài)
du học (ở nước ngoài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.