- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
trẻ em ở lại; trẻ em bị bỏ lại
Trẻ em bị bỏ lại cần nhiều tình yêu thương hơn.
trẻ em ở lại; trẻ em bị bỏ lại
Trẻ em bị bỏ lại cần nhiều tình yêu thương hơn.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
trẻ em ở lại; trẻ em bị bỏ lại
trẻ em ở lại; trẻ em bị bỏ lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.