- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
Vấn đề này để sau thảo luận.
đã nhận được (hàng, tiền) (thương mại)
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
Vấn đề này để sau thảo luận.
đã nhận được (hàng, tiền) (thương mại)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
kết thúc; thu dọn (hậu quả); hạ màn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.