- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
Anh ấy lưu luyến mọi thứ ở đây.
không muốn rời; lưu luyến; tính mê
Anh ấy rất lưu luyến cuộc sống ở đây.
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
Anh ấy lưu luyến mọi thứ ở đây.
không muốn rời; lưu luyến; tính mê
Anh ấy rất lưu luyến cuộc sống ở đây.
ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
người bị giam giữ; người bị tạm trú (trong trại thu dung)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.
Tôi lưu luyến khoảng thời gian tươi đẹp đó.