- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
giữ lại một phần; tích lũy
Công ty quyết định giữ lại một phần lợi nhuận.
giữ lại một phần; tích lũy
Công ty quyết định giữ lại một phần lợi nhuận.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
giữ lại một phần; tích lũy
giữ lại một phần; tích lũy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.