- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
lưu liên luận thi; kéo dài thảo luận về thơ
lưu liên luận thi; kéo dài thảo luận về thơ
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
lưu liên luận thi; kéo dài thảo luận về thơ
lưu liên luận thi; kéo dài thảo luận về thơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.