- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Lưu Lý Khách
Rurik là thủ lĩnh của người Rus'.
Lưu Lý Khách
Rurik là thủ lĩnh của người Rus'.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Lưu Lý Khách
Lưu Lý Khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.