- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
Tôi đã để dành cơm cho bạn rồi.
thu gửi; nhận và gửi
Tôi mời bạn ở lại ăn cơm.
thu và gửi; nhận và phát
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
Tôi đã để dành cơm cho bạn rồi.
thu gửi; nhận và gửi
Tôi mời bạn ở lại ăn cơm.
thu và gửi; nhận và phát
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.