- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
Anh ấy rất thích động vật nuôi.
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
Anh ấy rất thích động vật nuôi.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.