- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
cướp bóc; cướp đoạt(kế thừa)
Họ đã cướp tiền của tôi.
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc(kế thừa)
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
cướp bóc; cướp đoạt(kế thừa)
Họ đã cướp tiền của tôi.
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc(kế thừa)
Họ đã cướp bóc ngôi làng.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
cướp bóc; cướp đoạt
cướp bóc; cướp đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.