- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
Chúng ta nên bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ.
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
Chúng ta nên bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.