- 米mễ(hạt gạo, hạt giống)
- 田điền(ruộng, đồng ruộng)
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
nghệ tây; saffron
Nghệ tây là một loại gia vị.
nghệ tây; saffron
Nghệ tây là một loại gia vị.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
nghệ tây; saffron
nghệ tây; saffron
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.