- 米mễ(hạt gạo, hạt giống)
- 田điền(ruộng, đồng ruộng)
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
nước cà chua; nước sinh tố cà chua
Tôi thích uống nước ép cà chua.
nước cà chua; nước sinh tố cà chua
Tôi thích uống nước ép cà chua.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước cà chua; nước sinh tố cà chua
nước cà chua; nước sinh tố cà chua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.