- 米mễ(hạt gạo, hạt giống)
- 田điền(ruộng, đồng ruộng)
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
lycopene; chất lycopene
Lycopene có lợi cho sức khỏe.
lycopene; chất lycopene
Lycopene có lợi cho sức khỏe.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
lycopene; chất lycopene
lycopene; chất lycopene
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.