- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
Tiếp thị lan truyền là một phương pháp quảng bá hiệu quả.
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
Tiếp thị lan truyền là một phương pháp quảng bá hiệu quả.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
tiếp thị virus; tiếp thị lan tỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.