- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau đến mức muốn chết; muốn chết vì đau [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ đến mức không muốn sống nữa, vì anh ấy đã mất tất cả người thân.
đau đớn muốn chết; đau khổ không muốn sống [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ đến mức muốn chết.
đau đến mức muốn chết; muốn chết vì đau [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ đến mức không muốn sống nữa, vì anh ấy đã mất tất cả người thân.
đau đớn muốn chết; đau khổ không muốn sống [thành ngữ]
Anh ấy đau khổ đến mức muốn chết.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
đau đến mức muốn chết; muốn chết vì đau [thành ngữ]
đau đến mức muốn chết; muốn chết vì đau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.