- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình một cách sảng khoái.
đội cảm tử; biệt đội cảm tử
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
sắc sảo; rõ ràng; (của bình luận) chỉnh chuyên [thành ngữ]
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình một cách sảng khoái.
đội cảm tử; biệt đội cảm tử
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
sắc sảo; rõ ràng; (của bình luận) chỉnh chuyên [thành ngữ]
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bình luận của anh ấy rất sắc sảo.
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách thẳng thắn và súc tích.
Bình luận của anh ấy rất sắc sảo.
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách thẳng thắn và súc tích.