- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
cơn co thắt đau; co giật đau
Chân anh ấy bị chuột rút.
cơn co thắt đau; co giật đau
Chân anh ấy bị chuột rút.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
cơn co thắt đau; co giật đau
cơn co thắt đau; co giật đau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.