- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
điểm phần trăm
Lãi suất đã tăng hai điểm phần trăm.
điểm phần trăm
Lãi suất đã tăng hai điểm phần trăm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm phần trăm
điểm phần trăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.