- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
một công trình trăm năm; kế hoạch lâu dài quan trọng
Giáo dục là một kế hoạch trăm năm.
một công trình trăm năm; kế hoạch lâu dài quan trọng
Giáo dục là một kế hoạch trăm năm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
một công trình trăm năm; kế hoạch lâu dài quan trọng
một công trình trăm năm; kế hoạch lâu dài quan trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.