- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
một trăm lần rèn thành thép (luyện thành nhân tài) [thành ngữ]
Anh ấy đã được tôi luyện thành thép và cuối cùng đã thành công.
một trăm lần rèn thành thép (luyện thành nhân tài) [thành ngữ]
Anh ấy đã được tôi luyện thành thép và cuối cùng đã thành công.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
một trăm lần rèn thành thép (luyện thành nhân tài) [thành ngữ]
một trăm lần rèn thành thép (luyện thành nhân tài) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.