- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
mốt mới; thời thượng; hợp thời
Công ty có ngàn việc đang chờ giải quyết, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.
hàng trăm công việc chờ thực hiện; trăm sự chờ làm [thành ngữ]
Công ty có nhiều việc cần giải quyết.
mốt mới; thời thượng; hợp thời
Công ty có ngàn việc đang chờ giải quyết, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.
hàng trăm công việc chờ thực hiện; trăm sự chờ làm [thành ngữ]
Công ty có nhiều việc cần giải quyết.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
mốt mới; thời thượng; hợp thời
mốt mới; thời thượng; hợp thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.