- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông
Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông đã giải thể vào năm 1997.
Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông
Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông đã giải thể vào năm 1997.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông
Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.