- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
chậu nước; chậu rửa
Cái chậu này rất đẹp.
chậu nước; chậu rửa
Cái chậu này rất đẹp.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chậu nước; chậu rửa
chậu nước; chậu rửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.