- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
trồng (cây) trong chậu; cây cảnh trồng chậu
Cô ấy thích trồng hoa cỏ trong chậu.
cây trồng trong chậu; bonsai
Tôi thích cây cảnh.
trồng (cây) trong chậu; cây cảnh trồng chậu
Cô ấy thích trồng hoa cỏ trong chậu.
cây trồng trong chậu; bonsai
Tôi thích cây cảnh.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
trồng (cây) trong chậu; cây cảnh trồng chậu
trồng (cây) trong chậu; cây cảnh trồng chậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.