- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
chậu bát; đồ gốm
Cái chậu này rất đẹp.
chậu bát; đồ gốm
Cái chậu này rất đẹp.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
chậu bát; đồ gốm
chậu bát; đồ gốm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.