- 二nhị(hai, số hai)
- ?(nét cong)(nét cong bên dưới biểu thị sự thiếu hụt)
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
Tình hình lãi lỗ của công ty thế nào?
thắng thua; lỗi lãi; tăng giảm
Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
Tình hình lãi lỗ của công ty thế nào?
thắng thua; lỗi lãi; tăng giảm
Mặt trăng có lúc tròn lúc khuyết.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.