- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
nước mặn; nước muối
Nước muối có thể dùng để khử trùng.
nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị
Cốc nước muối này rất mặn.
nước mặn; nước muối
Nước muối có thể dùng để khử trùng.
nước muối; dung dịch muối; nước hầm gia vị
Cốc nước muối này rất mặn.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước mặn; nước muối
nước mặn; nước muối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.