- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
bãi muối; đồng muối
Bãi muối là nơi sản xuất muối.
hồ nước mặn; hồ muối
Hồ muối này rất đẹp.
bãi muối; đồng muối
Bãi muối là nơi sản xuất muối.
hồ nước mặn; hồ muối
Hồ muối này rất đẹp.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
bãi muối; đồng muối
bãi muối; đồng muối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.