- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
cây muối (Rhus chinensis)
Cây muối là một loại cây phổ biến.
cây muối (Rhus chinensis)
Cây muối là một loại cây phổ biến.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
cây muối (Rhus chinensis)
cây muối (Rhus chinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.