- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
Con tắc kè này rất nhỏ.
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
Con tắc kè này rất nhỏ.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
thằn lằn; tắc kè (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.