- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
gà chiên giòn kiểu Đài Loan
Tôi thích ăn gà rán muối.
gà chiên giòn kiểu Đài Loan
Tôi thích ăn gà rán muối.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà chiên giòn kiểu Đài Loan
gà chiên giòn kiểu Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.