- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
muối clorua; muối hydrochloride
Chloride là một loại hợp chất.
muối hydrochloride; muối clohydrat (hóa học)
Hydrochloride là một loại chất hóa học.
muối clorua; muối hydrochloride
Chloride là một loại hợp chất.
muối hydrochloride; muối clohydrat (hóa học)
Hydrochloride là một loại chất hóa học.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
muối clorua; muối hydrochloride
muối clorua; muối hydrochloride
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.