- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
Anh ta biển thủ, bị cảnh sát bắt rồi.
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
Anh ta biển thủ, bị cảnh sát bắt rồi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.