- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cơ quan giám sát; văn phòng thanh tra
Cục Giám sát chịu trách nhiệm giám sát các cơ quan chính phủ.
cơ quan kiểm tra
cơ quan giám sát; văn phòng thanh tra
Cục Giám sát chịu trách nhiệm giám sát các cơ quan chính phủ.
cơ quan kiểm tra
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cơ quan giám sát; văn phòng thanh tra
cơ quan giám sát; văn phòng thanh tra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.