- 咅phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))
- 阝ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Giám Sát
Bộ Giám sát chịu trách nhiệm giám sát các quan chức chính phủ.
Bộ Giám Sát
Bộ Giám sát chịu trách nhiệm giám sát các quan chức chính phủ.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Giám Sát
Bộ Giám Sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.