- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
người giám hộ; người bảo hộ
中负责照看和保护未成年人或无行为能力人的成年人fùzé zhàokàn hé bǎohù wèi chéngniánrén huò wú xíngwéi néngglì rén de chéngniánrén
Bây giờ anh ấy là người giám hộ của tôi.
người giám hộ; người bảo hộ
中负责照看和保护未成年人或无行为能力人的成年人fùzé zhàokàn hé bǎohù wèi chéngniánrén huò wú xíngwéi néngglì rén de chéngniánrén
Bây giờ anh ấy là người giám hộ của tôi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người giám hộ; người bảo hộ
người giám hộ; người bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.