- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
cánh buồm rô-to; cánh buồm hình trụ quay
Anh ấy phụ trách giám sát việc bỏ phiếu.
cánh buồm rô-to; cánh buồm hình trụ quay
Anh ấy phụ trách giám sát việc bỏ phiếu.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
cánh buồm rô-to; cánh buồm hình trụ quay
cánh buồm rô-to; cánh buồm hình trụ quay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.