- 耂lão(người già (biến thể 老))
- 丂khảo(âm nền, vật cong)
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
giám khảo; coi thi
Giáo viên đang giám thị.
hoa toàn phúc; kim phất thảo (Flos Inulae)
Giáo viên đang giám thị.
giám khảo; coi thi
Giáo viên đang giám thị.
hoa toàn phúc; kim phất thảo (Flos Inulae)
Giáo viên đang giám thị.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
giám khảo; coi thi
giám khảo; coi thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.