- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
áo giáp; bộ giáp
中保护身体的金属衣服bǎohù shēntǐ de jīnshǔ yīfu
Anh ấy đang mặc một bộ áo giáp.
giáp kỵ; áo giáp
中保护身体的铁制或皮制衣服和帽子bǎohù shēntǐ de tiězhì huò pízhì yīfu hé màozi
Lính thời xưa mặc áo giáp.
áo giáp; bộ giáp
中保护身体的金属衣服bǎohù shēntǐ de jīnshǔ yīfu
Anh ấy đang mặc một bộ áo giáp.
giáp kỵ; áo giáp
中保护身体的铁制或皮制衣服和帽子bǎohù shēntǐ de tiězhì huò pízhì yīfu hé màozi
Lính thời xưa mặc áo giáp.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
áo giáp; bộ giáp
áo giáp; bộ giáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.