- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
vô song; tuyệt thế; hơn tất cả thiên hạ
Võ công của anh ấy vô song.
vô song; cái thế (hơn cả thiên hạ)
Anh ấy có khí phách anh hùng cái thế.
vô song; tuyệt thế; hơn tất cả thiên hạ
Võ công của anh ấy vô song.
vô song; cái thế (hơn cả thiên hạ)
Anh ấy có khí phách anh hùng cái thế.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
vô song; tuyệt thế; hơn tất cả thiên hạ
vô song; tuyệt thế; hơn tất cả thiên hạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.