- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
quảng cáo chèn kênh (Đài Loan)
Quảng cáo chen ngang này rất phiền phức.
quảng cáo chèn màn hình; quảng cáo interstitial
Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.
quảng cáo toàn màn hình; quảng cáo che phủ trang
quảng cáo chèn kênh (Đài Loan)
Quảng cáo chen ngang này rất phiền phức.
quảng cáo chèn màn hình; quảng cáo interstitial
Trang web này có rất nhiều quảng cáo xen kẽ.
quảng cáo toàn màn hình; quảng cáo che phủ trang
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
quảng cáo chèn kênh (Đài Loan)
quảng cáo chèn kênh (Đài Loan)
Trang web này có rất nhiều quảng cáo che màn hình.
Trang web này có rất nhiều quảng cáo che màn hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.