- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nắp; vung; nắp đậy
Cái nắp này rất đẹp.
nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
Cái nắp này rất chặt.
đậy; nắp; che phủ; vượt trội
nắp; vung; nắp đậy
Cái nắp này rất đẹp.
nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
Cái nắp này rất chặt.
đậy; nắp; che phủ; vượt trội
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nắp; vung; nắp đậy
nắp; vung; nắp đậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.